Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    231.png 221.png 20.png 02.png 18.png 19.png 17.png 01.png 04.png 05.png 07.png 08.png 131.png 14.png 15.png 16.png 06.png Muathudalat14mimosa_1376147108.jpg Tai_xuong5.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    THCS BÍCH HÒA

    Nhiệt liệt chào mừng quý vị và các bạn đến với Website của trường THCS Bích Hòa!

    Đề thi Olympic Anh 6 năm 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Trình
    Ngày gửi: 08h:59' 11-02-2014
    Dung lượng: 167.0 KB
    Số lượt tải: 623
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 6
    Năm học: 2013 – 2014
    Môn: Tiếng Anh

    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Chú ý: - Bộ đề thi này gồm có 04 trang, từ trang 01 đến trang 04.
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bộ đề thi này.

    Điểm
    Họ tên, chữ ký của người chấm thi số 1:
    Số phách
    
    - Bằng số:……………..
    ………………………………………...
    (Do Chủ tịch hội đồng chấm thi ghi)
    
    - Bằng chữ:……………
    Họ tên, chữ ký của người chấm thi số 2:
    …………………..
    
    ………………………...
    ………………………………………...
    
    
    

    I. PHONETICS:
    a. Choose one word that has the underlined part pronounced differently from the others
    by circling A, B, C, or D. (60,2=1,2 pt)
    1.
    A. books
    B. pencils
    C. rulers
    D. bags
    
    2.
    A. read
    B. teacher
    C. eat
    D. ahead
    
    3.
    A. tenth
    B. math
    C. brother
    D. theater
    
    4.
    A. has
    B. name
    C. family
    D. lamp
    
    5.
    A. does
    B. watches
    C. finishes
    D. brushes
    
    6.
    A. city
    B. fine
    C. kind
    D. like
    
    
    b. Choose the word that is different from the others (40,2=0,8 pt)

    7.
    A. orange
    B. yellow
    C. apple
    D. blue
    
    8.
    A. see
    B. thirsty
    C. hungry
    D. hot
    
    9.
    A. carrot
    B. rice
    C. bread
    D. noodle
    
    10.
    . A. in
    B. but
    C. of
    D. under
    
    
    II. VOCABULARY AND GRAMMAR:
    a. Circle the best answer A, B, C or D to complete the sentences: (150,2=3,0 pts)
    11. What would you like …………………dinner?
    A. with
    B. at
    C. for
    D. of
    
    12. We are going to have an English examination ………………… April, 21st .
    A. on
    B. to
    C. at
    D. in
    
    13. …………………are a sandwich and an ice-cream? -They’re two thousand dong.
    A. How many
    B. How much
    C. What
    D. Where
    
    14. I eat an apple every morning. It’s my…………………fruit.
    A. good
    B. like
    C. favorite
    D. cold
    
    15. …………………is your uncle going to stay here? - ……………… about three days.
    A. How long - For
    B. How far - For
    C. How long - At
    D. How long - From
    
    16. ..........................do you do when it’s hot? - I go swimming
    A. Who
    B. What
    C. When
    D. Where
    
    17. I want a good pair of shoes because I always goes …………………in the morning.
    A. sailing
    B. swimming
    C. jogging
    D. fishing
    
    18. Ho Chi Minh city is .....................city in Viet Nam.
    A. big
    B. bigger
    C. the bigest
    D. the biggest
    
    19. Why don’t we go to the zoo this Sunday morning?
    A. You are well
    B. Because I don’t like animals
    
    C. That’s a good idea
    D. Thanks a lot
    
    20. Is her face round………………… oval?
    A. and
    B. or
    C. but
    D. of
    
    21. How much is a can…………………soda.
    A. in
    B. on
    C. of
    D. with
    
    22. How ...................is it from here to your school?
    A. often
    B. much
    C. far
    D. long
    
    23. My French pen pal, Jack can speak six …………………fluently.
    A. speeches
    B. countries
    C. languages
    D. nationalities
    
    24. What …………………your little sister …………………in the evening?
    A. do / do
    B. does / do
    C. do / does
    D. does / does
    
    25. His children often play chess in ..........................free time.
    A. your
    B. her
    C. their
    D. his
    
    
    b. Fill in the blanks with the correct prepositions. (70,2=1,4 pts)
    26.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Bích Hòa

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Nhiệt liệt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11